| đùa cợt | đt. Nh. Đùa bỡn. |
| đùa cợt | - đgt. Đùa vui một cách tinh nghịch: đùa cợt bạn. |
| đùa cợt | đgt. Đùa vui một cách tinh nghịch: đùa cợt bạn. |
| đùa cợt | đgt Châm chọc một cách tinh nghịch: Chị ấy đã buồn lại cứ đùa cợt. |
| đùa cợt | đt. Nht. Đùa. |
| đùa cợt | đg. Bỡn một cách tinh nghịch châm chọc. |
| Anh không thấy người ta vẫn bảo hoa nhài là một bông hoa đĩ , vì hoa chỉ nở ban đêm , thế mà đời em em nói ra cũng không hổ thẹn là đời một gái giang hồ... Rồi nửa buồn rầu , nửa đùa cợt , Tuyết cất tiếng hát : ...Ngẫm xem hoa ấy thân này... Tuyết đặt đàn , ngồi sát lại gần Sinh : Anh muốn hay không là tùy ý anh , nhưng em thì em cho đời em với đời hoa nhài có liên lạc với nhau. |
Tôi phải cái tội hay đùa cợt , không lúc nào đứng đắn , nghiêm trang được. |
| Khi thì pha trò đùa với hai người phụ nữ đi chung , khi thì đùa cợt với mấy cô bán hàng. |
Tôi " xin vâng " và cười một cách rõ ràng tỏ ra tính cách đùa cợt của câu chuyện. |
Tôi không kịp có thì giờ hối hận cho sự tàn ác vô tình có thể thấy trong câu đùa cợt. |
| Thấy vẻ lúng túng của ông , họ càng thú vị , ồn ào chất vấn , đùa cợt với tuổi tác và tư cách nhà nho của ông. |
* Từ tham khảo:
- đùa mạng
- đùa nghịch
- đùa quá hoá thật
- đùa vớilửa
- đũa
- đũa bếp