| đũa bếp | dt. C/g. Đũa cả, đũa to một đầu bảng giẹp dùng xới và đơm cơm. |
| đũa bếp | Nh. Đũa cả. |
| đũa bếp | dt Đũa dài dùng để gắp than hay củi vụn: Lấy hai thanh tre làm đũa bếp; Đũa bếp khuấy nồi bung (tng). |
| đũa bếp | d. Đũa lớn thường dùng để gắp than hay củi vụn. |
Anh về bán ruộng cây đa Bán đôi trâu già , mới cưới đặng em Anh về bán độ trã rang Bán đôi đũa bếp , cưới nàng có dư. |
Anh về thắt rế kim cang Vót đôi đũa bếp cưới nàng còn dư Anh về bán ruộng cây đa Bán đôi trâu già chẳng cưới đặng em Ruộng cây đa anh cấp phần hương quả Đôi trâu già ta chả bán chi Anh về xách áo ra đi Bán rồi mới cưới nữ nhi chốn nầy. |
| Mẹ Sáu la : Cái thằng này , có đũa bếp sao không chịu bớỉ Thằng út cười hề hề : Xúc mau hơn. |
| Mặc cho má nhá cây đũa bếp , mắt trợn tròng , bậm môi dọa nạt. |
* Từ tham khảo:
- đũa đã thành đôi
- đũa gắp một chiếc
- đũa mốcchòi mâm son
- đũa mộc chòi mâm son
- đúc
- đúc áp lực