| đua tranh | đt. C/g. Tranh đua, giành nhau hơn kém: Đua tranh ráo-riết. |
| đua tranh | đgt. Ra sức trổ tài tìm cách giành phần thắng: cuộc đua tranh quyền lực. |
| đua tranh | đgt Cố gắng làm hơn người: Đem hết tài năng và sức vóc ra để đua tranh. |
| đua tranh | đg. Cố gắng làm hơn người bằng khả năng, công sức. |
| Ở thời phong kiến , các nhà Nho thường cố công gắng gỏi học hành , rồi lều chõng rộn ràng dđua tranhthi cử , cốt cũng chỉ mong đạt được cái danh , nhưng phải là chính danh. |
| Con người tôi lại không quen với sự hào nhoáng , dđua tranhnên tôi quan niệm rằng : cứ làm những gì mình thích và trong khả năng của mình. |
| Trong điều kiện khắc nghiệt , tuyết rơi dày đặc , các cầu thủ trẻ của chúng ta đã thi đấu đầy quả cảm , nỗ lực , chắt chiu từng cơ hội dù là nhỏ nhất để dđua tranhvới đội bạn. |
| Phía Thái Lan phản ứng khá mạnh mẽ , vì cho rằng , Việt Nam sẽ có nhiều lợi thế hơn trong cuộc dđua tranhgiành tấm HCV môn bóng đá nữ , vì họ có thể tính toán hiệu số sau khi Thái Lan đã thi đấu xong. |
| Buổi sáng cùng ngày , đã diễn ra các trận đấu bán kết nội dung đơn nam , đơn nữ cũng khá nóng bỏng , trong sự dđua tranhquyết liệt , cống hiến cho khán giả những pha bóng hay và đẹp mắt , có tính chuyên môn cao. |
| Với những thành tựu đó , siêu sao của Real một lần nữa trở thành ứng viên nặng ký trong cuộc dđua tranhdanh hiệu cá nhân cao quý nhất của Tạp chí France Football (Quả Bóng Vàng) và FIFA (The Best). |
* Từ tham khảo:
- đùa
- đùa bỡn
- đùa cợt
- đùa giỡn
- đùa mạng
- đùa nghịch