| đua chen | đt. Bay-nhảy, tranh hơn thua trong đám đông: Đua chen ra mặt với đời. |
| đua chen | đgt. Tìm cách để giành lấy phần được, phần hơn cho mình trong hoạt động đông người: đua chen với đời. |
| đua chen | đgt 1. Thi nhau xem ai hơn, ai kém: Đua chen cảnh vật, tưng bừng hội xuân (BNT) 2. Ganh nhau: Đem tài sắc ra đua chen với đời. |
| đua chen | dt. Nht. Chen đua. |
| đua chen | đg. nh. Đua, ngh. 2: Đua chen với anh em trong công tác. |
| đua chen | Ganh đua chen-chúc: Cuộc đời đương buổi đua chen. |
| Tóm lại , bản lai lịch của thị trấn Đông Hà không hề có tuổi thơ , chỉ có những ngày sơ khai kham khổ rồi đánh đùng một cái là tuổi làm duyên làm dáng , là một thời ăn chơi trác táng và lao ầm ầm trong cõi cát buđua chenhen. |
| Gã chọn đạp xe mỗi sáng trên con đường nhựa mới rải chạy giữa những cánh đồng đang mùa đổ nước , hai hàng phi lao cao vút bên đường gió đàn lồng lộng , vệ cỏ rối xanh , dưới kênh , mương hoa sen đua chen với lau súng. |
| Sau đó , ca sĩ Trúc Nhân vươn lên đứng đầu nhiều bảng xếp hạng nhờ ca khúc Thật bất ngờ của nhạc sĩ Đức Hùng , nói về sự dđua chenphẫu thuật thẩm mỹ và nổi tiếng bằng mọi cách của showbiz. |
| Cũng bởi tâm lý dđua chen, nhà bên có nhà tầng nhà tôi cũng phải có dù là vay mượn cũng cứ cố mà làm , bà Vinh bảo với tôi như vậy. |
* Từ tham khảo:
- đua đòi
- đua tài đọ sức
- đua tranh
- đùa
- đùa
- đùa bỡn