| dự thi | - đgt. Tham gia một cuộc thi: Anh ấy đã định dự thi cuộc đua xe đạp đó. |
| dự thi | đgt Tham gia một cuộc thi: Anh ấy đã định dự thi cuộc đua xe đạp đó. |
| dự thi | đg. Tham gia một cuộc thi, một kì thi. |
| Kỳ thi thử trong lớp để chọn học trò đi dự thi bằng Thành Chung , kết quả các bài của chàng được mười phần mỹ mãn : chàng chiếm hạng đầu trong các anh em bạn học. |
| “Nhưng ở Thị Cầu , cũng như ở Tích Sơn , cơm thôdự thithi mà được trúng cách không tơi lên như thứ cơm gạo mới em thổi cúng tháng ngày hôm nay đâu anh ạ. |
| Cơm dự thi mà được coi là khéo phải hội hai điều kiện ; một là cơm phải mịn như cơm nắm , đổ ở nồi ra có thể lấy dao cắt thành miếng một mà cầm không có chát hay có vỏ bao lấy nắm cơm ; hai là cái nồi đất thổi cơm không được bén lửa , nấu cơm rồi mà cái trôn nồi vẫn mới nguyên. |
| Tôi gửi đi một truyện ngắn dự thi. |
"Tôi đã đọc các truyện ngắn dự thi của chị. |
| Anh mới giải thích là ở Ấn Độ đại học cho phép sinh viên học ở nhà , chỉ cuối kỳ mới phải có mặt để tham dự thi. |
* Từ tham khảo:
- đồng hoá
- đồng học
- đồng hồ
- đồng hồ báo thức
- đồng hồ bấm giây
- đồng hồ đeo tay