| dư hiểu | đt. Hiểu nhiều, thừa hiểu: Việc đó tôi dư hiểu mà! |
Bà Hai dư hiểu người ta muốn gì. |
| Gặp tụi nó khó chịu lắm ! Quyên quàng cổ Mỵ , thân thiết : Thì có ai muốn gặp tụi nó đâu , nhưng cách mạng cần vậy... A , mấy anh có dặn , Mỵ phải khéo léo , đừng nóng nẩy , có tức mình cũng ráng dằn xuống , khi cần nói ngọt phải nói ngọt , cần hát Xa ri ca keo cũng cứ hát... Đó vậy đó , chắc Mỵ dư hiểu rồi. |
* Từ tham khảo:
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập
- nội biến
- nội bộ
- nội các