| lão bộc | dt. Người tớ già. |
| lão bộc | - d. Người đầy tớ già trong xã hội cũ. |
| lão bộc | dt (H. bộc: đầy tớ) Người đầy tớ già: Tiếng ngâm thơ quyến rũ cả đến tâm hồn người lão bộc (NgTuân). |
| lão bộc | dt. Người đầy tớ già. |
| lão bộc | .- Người đầy tớ già trong xã hội cũ. |
| Người lão bộc đầu bạc phơ nghe tiếng Mai vội vã ra mở cổng. |
| Mai giơ tay vuốt ve con vật mà bảo người lão bộc. |
lão bộc nghe có chủ nhỏ muốn bàn việc quan hệ với mình thì lấy làm cảm động , chân tay run lập cập. |
| Mai ngẫm nghĩ đến công việc rất hệ trọng đã dự định nên ngập ngừng chưa dám ngỏ lời cùng người lão bộc , mà Mai kính mến như một người trong họ. |
| Còn người lão bộc thì cất giọng run run hỏi Mai : Cô định rời đi đâu vậy ? Tôi sắp bán nhà đây , ông Hạnh ạ ! Ông lão hốt hoảng lo sợ : Cô bán nhà ? Phải , tôi bán. |
Vậy , ông để tôi chết đói hay sao ? Người lão bộc cúi đầu ngẫm nghĩ rồi nói : Thế này này , thằng cả nhà tôi đi lýnh khố đỏ , tôi được làng cấp cho mấy mẫu ruộng. |
* Từ tham khảo:
- khóm róm
- khọm
- khọm già
- khọm khẹm
- khọm khoẹm
- khọm rọm