| mục hạ vô nhân | Kiêu ngạo, coi thường, khinh rẻ người khác, ví như dưới con mắt của mình không có ai khác: Hắn đứng đó và nhìn đời bằng cái nhìn mục hạ vô nhân như vậy không biết từ bao lâu rồi. |
| mục hạ vô nhân | ng (H. mục: mắt; hạ: dưới; vô: không; nhân: người) 1. Dưới mắt mình không có ai (lời nói của người mù): Anh đây mục hạ vô nhân, nghe em xuân sắc, mười phân não nùng (Lời hát xẩm). 2. Nói kẻ khinh người không coi ai ra gì: Hắn tự cao tự đại cho là mục hạ vô nhân. |
Anh đây mục hạ vô nhân , Nghe em xuân sắc mười phân não nùng. |
* Từ tham khảo:
- mục sở thị
- mục kỉnh
- mục lục
- mục minh
- mục nát
- mục ruỗng