| đủ điều | trt. Nhiều chuyện, lắm điều: Đủ điều nọ kia // Đầy-đủ, hoàn-toàn: Người sao hiếu-nghĩa đủ điều (K). |
| đủ điều | đgt 1. Không thiếu lời gì: Đủ điều trung khúc ân cần, lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (K) 2. Trọn vẹn: Đủ điều nạp thái vu qui (K) 3. Cả mọi vẻ: Làng chơi ta phải biết cho đủ điều (K) 4. Nói một em bé thông minh: Mời lên ba mà cháu đã đủ điều. |
| đủ điều | tt. Biết nhiều điều: Làng chơi ta phải biết cho đủ điều (Ng.Du) |
| đủ điều | I. ph. 1. Biết nhiều, lịch thiệp: Làng chơi ta phải biết cho đủ điều (K). 2. Hoàn toàn trọn vẹn: Người sao hiếu nghĩa đủ điều (K). II. t. Nói đứa trẻ thông minh; hiểu biết sớm: Cháu đã đủ điều. |
| Nàng còn nhớ cả bộ dạng , giọng nói yêu thương của mẹ nữa... Khi đã dặn dò Trác dđủ điều, mợ phán đi ra nhà ngoài. |
| Người ta thấy thầy giáo hiền , đặt đủ điều nói xấu thầy. |
| Lão thầy cúng bẻm mép đó huyên thuyên đủ điều nhưng điều căn bản phải định rõ trước tiên là : ta muốn gì ? Muốn làm một bọn cướp núi cỡ như bọn Lương sơn bạc bên Tàu à ? Hay muốn làm một đám cướp lớn hơn , lâu la kể hàng vạn người , đi đến đâu chân dẫm không chừa một ngọn cỏ ? Dùng phù phép để lôi cuốn người Thượng , tạm cho là được đi. |
| Tờ hịch này truyền đi , nhất định tụi đồ gàn , tụi ký lục bẻm mép sẽ chẻ sợi tóc ra làm tư , bàn hươu tán vượn đủ điều. |
| Cô đầy đủ điều kiện và khả năng để giải quyết êm thấm mọi chuyện. |
| Ai cũng có kết quả âm tính , được xác nhận đủ điều kiện về với cộng đồng , tất nhiên sau đó phải tự cách ly thêm 15 ngày nữa. |
* Từ tham khảo:
- chu đáo
- chu kì
- chu kì dòng điện
- chu kì kinh doanh
- chu kì kinh tế
- chu kì quay