| múa rối nước | dt. Múa rối biểu diễn trên mặt nước: biểu diễn múa rối nước. |
| múa rối nước | dt Nghệ thuật điều khiển những con rối có hình người, hình vật ở trên mặt nước: Đoàn múa rối nước của ta đi biểu diễn ở nước ngoài được người ta khen ngợi trên báo chí. |
| Thái Tông đã cho mở rộng và nâng cao múa rối nước và rối cạn , làm sân khấu Rùa vàng ở dưới sông và bờ đê sông Nhị cho dân xem. |
| Trong vở diễn này , nghệ thuật mmúa rối nướcđỉnh cao được trình diễn , đây là điểm nhấn đặc biệt của show diễn. |
| Khi đặt chân đến Iran , Khoa còn được đi xem mmúa rối nướcViệt Nam. |
| Điểm nhấn của khu vui chơi giải trí là Cung biểu diễn mmúa rối nướcthực cảnh. |
| Bên cạnh phần trình diễn các trò chơi dân gian của Việt Nam : Múa lân sư , mmúa rối nước, hát bội , kéo co , đánh quay , bịt mắt bắt dê của Việt Nam , còn có các trò chơi Trung Quốc như : biểu diễn kinh kịch , tô vẽ mặt nạ kinh kịch , nghệ thuật cắt giấy , làm đèn lồng , làm con giống bằng vải , nhảy vòng tròn một chân , trộm kho báu , sao đi qua mặt trăng , đuổi bắt quanh gốc cây , thi chạy trong những tư thế khác nhau : ngồi xổm , khiêng người , ngậm thìa trứng , mặc quần áo Ngoài ra , các em còn được thưởng thức màn trình diễn ẩm trà , để có thể cảm nhận , trải nghiệm nét riêng biệt trong cách pha trà và uống trà của người Trung Quốc ở vùng Vân Nam ; giao lưu với người Naxi về chữ tượng hình có lịch sử rất lâu đời cùng với nền văn hóa Đông Ba nổi tiếng , cũng như các câu chuyện về Trung thu ở các miền quê nước bạn. |
| Bên trong Việt Phủ , ngoài những công trình theo lối kiến trúc xưa , còn có nhà hát Long Đình biểu diễn các tiết mục mmúa rối nước, quầy bán đồ lưu niệm và nhà hàng rất tiện cho chuyến đi chơi. |
* Từ tham khảo:
- múa tay trong bị mừng thầm
- múc
- mục
- mục
- mục
- mục