| múa rối | đt. C/g. Hát hình, lối hát bằng hình nộm có người giựt dây hoặc hình nộm nhỏ tròng trên đầu mấy ngón tay rồi cử-động: Đi xem múa rối // (B) Hoạt-động lố-lăng vô-ích: Làm trò múa rối để cười cho thiên-hạ. |
| múa rối | - Thuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch. |
| múa rối | dt. Loại hình nghệ thuật sân khấu biểu diễn bằng cách điều khiển các hình mẫu người và múa. |
| múa rối | dt Loại hình nghệ thuật đứng nấp ở một nơi để điều khiển những con rối có hình người hình vật: Dắt con đi xem múa rối ở công viên. |
| múa rối | .- Thuật làm chuyển động những con rối để đóng kịch. |
| múa rối | Trò chơi bằng người gỗ mà người ta ngồi khuất một chỗ, giựt cho cử-động: Múa rối cạn. Múa rối nước. |
| Cái trò thao diễn nghi lễ tiến lên mấy bước lùi lại mấy bước , chắp xá thế nào , thân nghiêng về phía trước thế nào , quần áo mũ mão , gươm giáo cờ phướng , ôi thôi bao nhiêu điều phiền phức vô bổ đó để làm cái gì chứ ? Thật tội nghiệp cho những nông dân đứng tuổi , chân tay vụng về bị buộc phải làm trò múa rối trước những đôi mắt giễu cợt của bọn trẻ con. |
| Tiếp đó các đoàn nghệ sĩ Pháp sang biểu diễn ở rạp Takou (nay là trường tiểu học Thanh Quan , phố Hàng Cót) rồi các chương trình âm nhạc ở câu lạc bộ Hội Âm nhạc(nay là Nhà hát múa rối Thăng Long , phố Đinh Tiên Hoàng) cũng quảng cáo chương trình biểu diễn trên báo để cộng đồng người Pháp ở Hà Nội , Hải Phòng , Lạng Sơn... biết mà xem. |
| Thái Tông đã cho mở rộng và nâng cao múa rối nước và rối cạn , làm sân khấu Rùa vàng ở dưới sông và bờ đê sông Nhị cho dân xem. |
| Đến khi thấy tôi nhận lời , Trũi ra hét inh lên , múa rối rít hai càng khiến những bác Cành Cạch nhút nhát , mới đầu cũng sợ đáo để ! Chúng tôi ở lại vùng cỏ may được ít lâu. |
| Đương đánh nhau hăng , bỗng Xiến Tóc đứng sững lên , giương thẳng cả hai cặp cánh lụa , co múa rối rít chân và kêu rống từng hồi ghê rợn. |
Lại lúc ấy đương có trò múa rối , thường có câu : "Mau đến ngày mồng 1 thay phiên". |
* Từ tham khảo:
- múa tay hoa chân
- múa tay trong bị mừng thầm
- múc
- mục
- mục
- mục