| dư dật | tt. Thừa-thãi, có nhiều, xài không hết: Ngày giờ dư-dật. |
| dư dật | tt. Có dư thừa, quá đầy đủ: đời sống dư dật. |
| dư dật | tt (H. dư: thừa; dật: nước tràn ra ngoài) Nói thừa thãi tiền của: Mới dư ăn chứ chưa được dư dật. |
| dư dật | tt. Thừa thải: Tiền của dư-dật. // Sự dư dật. |
| dư dật | t. Thừa thãi: Tiền của dư dật. |
| dư dật | Thừa-thãi: Trong nhà ăn tiêu dư-dật. |
Buôn sơn kia đấy à ? Huy mỉm cười : Thưa cụ , làm giáo học lương bổng ít ỏi lắm , chị cháu phái buôn bán cho được dư dật đồng tiền. |
| Cũng tưởng cố đậu lên chức tham tá để lương bổng được rộng rãi , ăn tiêu được dư dật , chứ đối với em Trọng thì chức tham với chức thư ký có khác gì nhau. |
| Khi tôi mãn về , nhà cũng có trâu , ruộng , cầy cấy đủ dư dật. |
| Bố mẹ Bính sẽ oán giận Bính mãi mãi , sẽ hờn dỗi suốt đời vì đinh ninh con mình dư dật nhưng tiếc cha , tiếc mẹ. |
| Từ rổ tre chuyển sang những vật dụng khó hơn như thúng mủng , đó , đơm dần dần cũng thành quen để trang trải cuộc sống dù không có ddư dật. |
| Con trai háu bú , may mà sữa mẹ ddư dật. |
* Từ tham khảo:
- dư địa chí
- dư đồ
- dư độc
- dư huệ
- dư luận
- dư lực