| đột nhiên | trt. Bỗng đâu, khi không, tự-nhiên xảy ra: Đang vui cười, đột-nhiên lăn ra khóc. |
| đột nhiên | tt.. trgt (H. nhiên: như thường) Như bỗng nhiên: Mặt lão đột nhiên co rúm lại (Nam-cao). |
| đột nhiên | trt. Thình-lình: Đột-nhiên anh tới nhà tôi. |
| đột nhiên | ph. Thình lình, thiếu mọi dấu hiệu báo trước: Đang đi công tác, đột nhiên có điện gọi về. |
| đột nhiên | Thình-lình: Đột-nhiên có tin mừng. |
| Lúc ngửng lên , Trương ngầm nghĩ : Sao thu lại có vẻ sung sướng thế kia ? đột nhiên Thu hỏi : Năm nay anh ăn tết ở đâu ? Tôi ăn tết ở đây... nghĩa là ở Hà Nội. |
Rồi đột nhiên không có một cớ gì cả , nàng ngẩng nhìn ra phía cửa sổ , chớp mau hai hàng mi. |
Trương mỉm cười tự kiêu khi nhận thấy Thu đột nhiên vội vã , rối rít tuy không có việc gì vội đến như thế. |
| Thu cũng đột nhiên ngừng lại. |
đột nhiên chàng ngắt lời Tuyển : Mấy giờ thì ở tỉnh có chuyến ô tô về Hà Nội ? Tuyển hơi ngạc nhiên đáp : Hôm nay thì anh đi Hà Nội thế nào được. |
| Chàng nhìn Mai rồi tự nhiên rũ ra cười : chàng thấy muốn cười , cười thật nhiều , cười thật mạnh , hình như cơ thể chàng đột nhiên cần đến cười cũng như cần đến thở. |
* Từ tham khảo:
- nồi trong
- nồi xông
- NỒI-TRƯỜNG
- nổi bọt
- nổi cơn
- nổi chìm