| mới mẻ | tt. (đ) Nh. Mới. |
| mới mẻ | - Vừa có hay vừa biết: Tin tức mới mẻ. |
| mới mẻ | tt. Rất mới, hoàn toàn khác với trước đó: công việc mới mẻ o một phát hiện mới mẻ trong khoa học. |
| mới mẻ | tt Chưa từng có: Tạo ra những cái mới mẻ, tốt tươi (HCM). |
| mới mẻ | tt. Nht. Mới: Việc ấy mới mẻ lắm. |
| mới mẻ | .- Vừa có hay vừa biết: Tin tức mới mẻ. |
| mới mẻ | Cũng nghĩa như “mới”. |
Một sự thèm thuồng mới mẻ từ trước đến nay chàng chưa thấy bao giờ làm chàng hổ thẹn , không dám nhìn lâu vào đôi môi của Loan , đôi môi mà chàng ngây ngất thấy trước rằng sẽ mềm và thơm như hai cánh hoa hồng non. |
| Chàng có cái cảm tưởng rằng mình sắp thoát một nơi u ám nặng nề và một sự gì mới mẻ sắp nảy nở ra trong tâm hồn. |
| Em chẳng muốn làm ngăn trở sự hoà hợp của hai trái tim mơn mởn , mới mẻ trong buổi đầu xuân. |
Chương thở dài , cái thở dài vừa thương hại , vừa oán trách... Nhưng Tuyết như say mê đắm đuối với sự sung sướng mới mẻ vừa trở lại trong tâm hồn , nũng nịu bảo Chương : Em không cười được vui và vì em đói quá. |
| Ai cũng tỏ ý hoan nghênh những tư tưởng rất mới mẻ và thành thật của một người mù. |
| Chàng chỉ thấy tất cả đều mới mẻ. |
* Từ tham khảo:
- mới rồi
- mới tinh
- mới toanh
- mợi
- mờm
- mờm