| mới đây | trt. Vừa ở đây: Nó mới đây mà ! // Vừa qua, không lâu: Việc đó mới đây mà ! |
| mới đây | - ph. Vừa qua: Mới đây còn gặp. |
| mới đây | Gần đây, cách đây không lâu: Mới đây nó còn viết thư về. |
| mới đây | trgt Vừa qua thôi: Mới đây tôi còn gặp chị ấy. |
| mới đây | trt. Chỉ vừa qua, rất gần đây: Việc xảy ra mới đây. |
| mới đây | .- ph. Vừa qua: Mới đây còn gặp. |
| Chàng nghĩ đến câu nói của Nhan khi Nhan tiễn chàng ra cổng : Nói thực với anh , em không muốn sang bên ấy vì mới đây ông Đắc với mẹ em có chuyện xích mích. |
| mới đây cầm dao giết chồng. |
| Như vậy tội gì... Nghe Cận nói , chàng đoán được việc đã xảy ra cho Cận mới đây. |
| Tôi kể anh nghe câu chuyện này vì tôi vừa thấy một cậu bé toét mắt , trọc đầu , ước độ mười tuổi mà có vợ hơn ba năm , và mới đây vào tiệm khiêu vũ ở Hải Phòng tôi đã được thấy một cô cắt cỏ lẳng lơ ôm một bạn gái nhảy lượn dưới ánh đèn như hai con thiêu thân. |
Sơn cũng nhớ cái rét năm ấy rõ rệt lắm , như mới đây thôi. |
| Cậu dừng lại. Chinh để mặc em ngồi xuống gỡ gai , tiến thêm vài bước hỏi lớn : Ra đây lâu chưa ? Có tiếng trả lời : mới đây thôi |
* Từ tham khảo:
- mới lạ
- mới mẻ
- mới phải
- mới rồi
- mới tinh
- mới toanh