| mớ bòng bong | Sự rối bời, luẩn quẩn, nhiều thứ pha tạp, không rõ ràng tách bạch: Từ trong mớ bòng bong những lời tố cáo đó, khó ai có thể làm rõ vấn đề ngày một ngày hai được. |
| Tất cả cứ quyện vào nhau thành một mớ bòng bong thành một cục to sù. |
| Vô lòng. Cái lạnh của căn nhà thiếu hơi đàn ông , của những tiếng thở dài chao chát của má , của mớ bòng bong suy nghĩ rối rắm tan đi |
| Anh là người trai tốt hay xấủ Anh có biết lần đầu em được cha mé cho đi chơi hội không? Bây giờ , một năm qua đi , mùa xuân mới về , em mơ hồ mớ bòng bong câu hỏi lấn bấn trong đầu. |
| Có khi , nơi bắt đầu quẩn quanh trong mớ bòng bong kỷ niệm ắp đầy gác mái. |
| Vấn đề là mỗi huyện , xã cùng có thẩm quyền ban hành thêm các thủ tục hành chính mới và rừng thủ tục này thực sự là một mmớ bòng bonggây ra vô số trở ngại cho người dân và doanh nghiệp. |
| Rõ ràng , những tiêu chí mới của NATO cũng sẽ là thách thức tương lai đối với Kiev khi nước này chưa bước khỏi mmớ bòng bongchính trị và tiềm lực kinh tế thì vẫn giậm chân tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- mớ trén
- mợ
- mơi
- mời
- mời khan mời vã
- mời lơi