| mở miệng | dt. Nh. Mở lời. // Cưa nhắp trước một đường cạn: Mở miệng gỗ // Đục một lỗ sâu dưới gốc cây dầu để lấy dầu: Mở miệng bọng. |
| mở miệng | - đgt. Nói ra điều gì: đã ăn rồi thì còn mở miệng với ai được mở miệng là phàn nàn, kêu ca. |
| mở miệng | đgt. Nói ra điều gì: đã ăn rồi thì còn mở miệng với ai được o mở miệng là phàn nàn, kêu ca. |
| mở miệng | đgt Nói ra điều gì: Biết là sai, không dám mở miệng cãi; Mới mở miệng đã bị mắng át. |
| mở miệng | .- Nói ra (dùng với ý tiêu cực): Mở miệng ra là phàn nàn. |
| Anh Cận em hễ khi nào mở miệng là chỉ cốt để bảo em : " Im ngay đi , Cô Thuý Kiều ! ". |
| Em vừa mở miệng hỏi , thì bà đã lần ruột tượng đưa ngay cho em 15 đồng tất cả đấy , anh ạ... Cuốn giấy bạc anh chưa đếm à ? Em không nói dối anh đâu. |
| Hỏi bọn ký lục áo dài khăn đóng à ? Hỏi bọn quan quyền hống hách à ? Tôi thà chịu chết chứ không mở miệng nhờ vả chúng nó. |
| Thế mà có người còn tưởng nhờ nó mà được võng đào lộng tía ! Không dám mở miệng thố lộ cho lớp sau. |
| Tệ hơn nữa , ông không dám mở miệng cầu cứu Nhạc. |
| Cũng không dám mở miệng trả lời. |
* Từ tham khảo:
- mở rộng
- mở toang
- mở trống
- mở yến trào đô
- mỡ
- mỡ