| dòng tên | dt Ngành của Thiên chúa giáo mang tên của chúa Giê-xu: Một giáo sĩ dòng tên. |
| Trên màn hình điện thoại hiện lên dòng tên của người nhắn "Anh yêu" cùng dòng tin : "Em à , anh đây , anh ở đây chờ em lâu lắm rồi". |
| Được biết , tên lửa SSC 8 là phiên bản đặt trên mặt đất của tổ hợp tên lửa hành trình tầm xa trên biển Kalibr NK nên nó mang đầy đủ những tính năng kỹ chiến thuật cơ bản của ddòng tênlửa này. |
| Giờ người còn ở dương gian , người nằm đây , nhưng chắc chắn cũng còn không ít những người đã hy sinh đang nằm ở đâu dưới lòng đất sâu , không một nấm mồ , chứ chưa nói đến có một ddòng tên, hay một dòng địa chỉ ! ! ! |
| Mặc dù , tấm vải sản xuất riêng cho ông Mubarak khổ rộng nhưng ddòng têncủa ông in chìm nhỏ xíu , cỡ chừng 2mm. |
| Trong những hợp đồng dệt vải cho ông Mubarak còn có một tấm dùng sợi chỉ bằng vàng 18 carat và một tấm có ddòng têncủa một chú ngựa. |
| Tổng thể xe được hoàn thiện trong màu sơn đen mờ cá tính càng khiến diện mạo xe trở nên hung dữ hơn , trên nền đen này , Trung Kiên có để một vài điểm nhấn màu đỏ tinh tế quanh xe như ddòng tên"Trung Kiên" trên nắp ca pô , các đường dán màu đỏ. |
* Từ tham khảo:
- lập bập
- lập-bô
- lập cà lập cập
- lập cập
- lập cập như xa đập ống vải
- lập chập