Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
động giựt
(giật) đt. X. Động-cỡn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dong nhan
-
dòng tên
-
dỗ mồi
-
dỗ ngon dỗ ngọt
-
dôi dư
-
dơ đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Tên lính Hai Nhỏ nghe
động giựt
mình choàng dậy , chụp súng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
động-giựt
* Từ tham khảo:
- dong nhan
- dòng tên
- dỗ mồi
- dỗ ngon dỗ ngọt
- dôi dư
- dơ đời