| đồng đất | dt. Nơi làm ăn sinh sống về nghề nông gồm đất đai, đồng ruộng nói chung: nơi đồng đất quê người. |
| đồng đất | dt Như Xứ sở: Đồng đất quê ta. |
| Một vùng đồng đất màu mỡ nhất huyện mà lại nghèo đói , lạc hậu nhất. |
| Chỉ có một điều tôi cứ tự hỏi và ước ao : Tại sao không chuyên canh một loại cây trồng nào đó vừa thích hợp với đồng đất , vừa có giá trị thu hoạch cao mà tôi tin là không thể nơi nào cũng cho năng suất cao bằng nó. |
| Căn bản đồng đất này anh ấy thuộc. |
| Những điều tôi kể lại cung cách làm ăn cũng như những bản tuyên truyền có đôi chỗ ”phóng đại“ của các anh chỉ như một sự gợi ý để mỗi nơi ngẫm nghĩ về đồng đất của mình , sức lực mình , vốn liếng mình , trình độ mình , tâm tư tình cảm của dân mình thì nên làm ăn cách nào cho hợp , cho kết quả. |
Từ đồng đất quê nhà quanh năm chỉ trồng được cây lúa cây khoai. |
| Một vùng đồng đất màu mỡ nhất huyện mà lại nghèo đói , lạc hậu nhất. |
* Từ tham khảo:
- đồng đen
- đồng đều
- đồng điền
- đồng điếu
- đồng điệu
- đồng đỏ