| minh văn | tt. Đã viết thành văn bản rõ ràng: luật lệ đã thành minh văn. |
| minh văn | Nói cái gì đã viết ra thành văn rõ-ràng: Luật-lệ đã có minh-văn. |
502 minh văn : bài văn khắc trên các đồ kim khí như chuông , đỉnh hoặc trên bia đá. |
| Bầy tôi dâng hiệu là Ứng Thiên Sùng Nhân Chí Đạo Uy Khánh Long Tường minh văn Duệ Vũ Hiếu Đức Thánh Thần Hoàng Đế , miếu hiệu là Thánh Tông. |
| Dâng tôn hiệu là Kế Thiên Thể Đạo Hiển Đức Thánh Công Khâm minh văn Tư Anh Duệ Triết Chiêu Hiến Kiến Trung Văn Hoàng Đế , miếu hiệu [57a] là Thái Tông. |
| Ông Lê Tuấn Quốc Phó Chủ tịch UBND Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đón nhận bảng tượng trưng tặng cây xanh do ông Trần Mminh văn Giám đốc Điều hành Công ty Vinamilk trao tặng. |
| Nếu chúng ta cùng đồng lòng và quyết tâm thực hiện , chắc chắn sẽ cải cách và thay đổi được những tập tục xưa cũ mới mẻ hơn , sao cho phù hợp với lối sống hiện đại , văn mminh vănhóa trong cuộc sống được thực tế hơn , những đôi bạn chuẩn bị bước vào việc trọng đại , thử bức phá làm một cuộc cách mạng văn hóa nhằm giảm bớt nỗi lo nầy. |
* Từ tham khảo:
- mình
- mình đồng da sắt
- mình đồng gan sắt
- mình ên
- mình gầy xác ve
- mình già tuổi yếu