| dõng dạc | trt. Chững-chạc, mạnh-dạn, tư-cách người đàng-hoàng, bạo-dạn: Dõng-dạc tiến lên, ăn nói dõng-dạc. |
| dõng dạc | - t. Mạnh mẽ, rõ ràng và chững chạc. Tiếng hô dõng dạc. Dõng dạc tuyên bố. Bước đi dõng dạc. |
| dõng dạc | tt. Mạnh mẽ, rõ ràng, dứt khoát: đọc dõng dạc o bước đi dõng dạc o dõng dạc tuyên bố. |
| dõng dạc | tt, trgt 1. Rõ ràng, rành mạch: Giọng nói dõng dạc 2. Nghiêm trang: Ta bước chân lên dõng dạc đường hoàng (Thế-lữ). |
| dõng dạc | bt. Chững-chạc, bạo-dạn: Ta bước chân lên dõng-dạc đường hoàng (Th.Lữ) |
| dõng dạc | t. ph. Chỉ cách nói to, rõ ràng, nghiêm chỉnh: Ăn nói dõng dạc. |
| dõng dạc | Chững-chạc, ngay-ngắn: Ăn nói dõng-dạc. |
Những người đến coi ngạc nhiên , nhất là khi thấy Loan cất tiếng trả lời ông chánh án bằng tiếng Pháp một cách dõng dạc , điềm đạm. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
Văn nghe nói cáu tiết gắt lên : Vậy thế thì vì lẽ gì ? Anh nói đi ! Minh không cần phải nghĩ ngợi , Minh đáp ngay : Vì lẽ tôi thương Liên , và tôi thương anh... Minh chưa nói hết câu Liên đã chạy vội đến gần , ghé tai chàng nói thầm : Mình có im ngay không ! Lại sắp sửa nói nhảm nữa rồi ! Anh Văn anh ấy cười chết ! Chẳng chút lưu ý đến lời nói của vợ , Minh dõng dạc nói tiếp từng lời. |
Cụ chưa thấy chú về , chắc cũng bảo chú Mộc đánh chuông thay chứ gì ? Nói dứt thời thì ngẫu nhiên chuông đâu như đáp lại , khoan thai dõng dạc buông tiếng. |
| Một lát sau , người đàn ông bảo người đàn bà : Mười hai giờ bà chờ tôi ở đây nhé ! Lời nói dõng dạc trang nghiêm như giọng hạng người sống trong những xã hội cao quý. |
| Một đằng thì lương tâm nó dõng dạc buộc tội , nào nó có xét đến tình mẫu tử ? Một đằng thì lời nói văn hoa bóng bẩy cố tìm những sự kiện có thể làm nhẹ bớt tội lỗi của mẹ. |
* Từ tham khảo:
- dóng dảy
- dóng dỏi
- dọng
- dọng
- dọng
- dọp