| đồng cốt | dt. X. Cốt đồng. |
| đồng cốt | - Ông đồng, bà cốt, những người làm nghề câu đồng, câu bóng |
| đồng cốt | dt. Người làm nghề đồng bóng. |
| đồng cốt | dt Nói bọn người sống bằng nghề ngồi đồng và nói ba hoa: Bọn đồng cốt quàng xiên. |
| đồng cốt | d. Từ chỉ những người sống về nghề ngồi đồng kiếm ăn: Đồng cốt quàng xiên. |
* Từ tham khảo:
- đồng dao
- đồng dân
- đồng diễn
- đồng diễn thể dục
- đồng diện bất đồng tâm
- đồng đại