| đồng dao | (diêu) dt. Câu hát, bài hát của trẻ-con: Các bài "Chi chi chành chành...", "Tập tầm-vông..." đều là đồng-dao. |
| đồng dao | dt. Lời hát truyền miệng của trẻ em. |
| đồng dao | dt (H. đồng: trẻ em; dao; câu hát) Câu hát truyền miệng của trẻ em: Chi chi chành chành là một đồng dao. |
| đồng dao | dt. Câu hát của trẻ con. |
| đồng dao | d. Câu hát truyền khẩu của các trẻ em. |
| đồng dao | Câu hát của trẻ con. |
| Dumoutier. Trong cuốn Những bài hát và truyền thống dân gian của người An Nam , ông đã sưu tầm các bài đồng dao , ca dao , dân ca sau đó dịch ra tiếng Pháp , xuất bản ở Pháp với mục đích để dân Pháp và châu Âu có thêm hiểu biết về văn hóa Việt Nam |
Còn bài đồng dao thứ nhất là : Les filles aiment les piastres A figure d’oiseau , Elles quittent leurs parents Pour suivre les français. |
| Gumiliev (1886 1921) , một đại diện xuất sắc của thế kỷ bạc trong nền thi ca Nga đã xuất bản tập thơ Lâu đài bằng sứ trong đó có ba bài là Các cô gái , đồng dao và An Nam. |
| Vùng này có đồng dao : Rau muống Trũng Xuồng Cua đường Đồng Cấn Nói như ngôn ngữ thời nay , dân láu lỉnh mượn "mồm vua" để PR sản vật địa phương mình. |
| Kalinka không chỉ là đồng dao , nó là dân ca của tất cả mọi người. |
| Sinh nhật năm nay , Mỹ Tâm không tổ chức buổi họp fans như mọi năm mà quyết định làm một đêm nhạc đặc biệt tại phòng trà Dđồng dao(TP.HCM). |
* Từ tham khảo:
- đồng diễn
- đồng diễn thể dục
- đồng diện bất đồng tâm
- đồng đại
- đồng đảng
- đồng đa