| đồng chí | tt. Chung một chí-hướng: Anh em đồng-chí // đdt. Tiếng gọi người bạn cùng đảng, cùng khuynh-hướng chính-trị: Đồng-chí Chủ-tịch. |
| đồng chí | - dt. 1. Những người có cùng chí hướng chính trị: quan hệ tình đồng chí. 2. Đảng viên Đảng cộng sản (dùng để xưng gọi): Anh ấy đã trở thành đồng chí. 3. Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa: đồng chí bí thư đồng chí giáo viên. |
| đồng chí | dt. 1. Những người có cùng chí hướng chính trị: quan hệ tình đồng chí. 2. Đảng viên Đảng cộng sản (dùng để xưng gọi): Anh ấy đã trở thành đồng chí. 3. Từ dùng để xưng gọi trong các nước xã hội chủ nghĩa: đồng chí bí thư o đồng chí giáo viên. |
| đồng chí | tt (H. đồng: cùng; chí: ý chí) Người cùng theo đuổi một lí tưởng hoặc cùng đứng trong một tổ chức cách mạng: Phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau (HCM). |
| đồng chí | dt. Người cùng một chí hướng với mình, thường là chí-hướng chính-trị. |
| đồng chí | d. 1. Những người cùng một chí nguyện. 2. Từ chỉ những người thuộc cùng một đoàn thể cách mạng. |
| đồng chí | Cùng một chí-hướng giống nhau: Bạn đồng-chí. |
| Việc nào có thể ra tiền giúp được bọn đồng chí , tôi đều coi là tốt cả. |
| Tôi lại đi tìm những người nào đồng chí , phải đồng chí lắm mới được rồi thì mời về thực , hoặc ai bận bịu thời giúp cho họ thoát ly , về ở với nhau , lập thành cái làng con ở chân đồi. |
| Không biết sau đây , anh đạt được mục đích , có để cho tôi về nương thân ở đấy không , hay cái lòng tôi còn tục quá , còn hám tiền của , danh lợi quá , vẫn ưa những cái phiền phức , xấu xa , chưa biết yêu cảnh thiên nhiên nên không đáng là người đồng chí với anh chăng. |
| Lệ Minh , người bạn đồng chí gặp gỡ ở Hà thành ba năm về trước , sao nay cô lại về đây ? Cô đến bí mật thực. |
Nào tôi có trách gì cô ! Trong một phút nhìn sự thực , tôi hiểu chính tôi thay đổi nhiều lắm , mà tự ghen với người nữ đồng chí. |
| Không hiểu nhà nữ đồng chí này lại muốn bày ra chuyện gì. |
* Từ tham khảo:
- đồng chiêm xin chớ nuôi bò, mùa đông tháng giá bò dò làm sao
- đồng chó ngáp
- đồng chủ sở hữu
- đồng chua nước mặn
- đồng chủng
- đồng cỏ