| dỏng | đgt. Dựng đứng, dựng thẳng lên: dỏng tai mà nghe cho rõ o Con chó dỏng đuôi. |
| dỏng | tt. Cao và mảnh: Người dỏng cao. |
| dỏng | tt, trgt Nói cao và gầy: Người dỏng cao. |
| dỏng | Cao và mảnh: Người cao dỏng. |
| " Tư Mắm ngươi dong dỏng cao nước xanh mét , tóc cắt bom bê , mái tóc trước trán rủ xuống tận gò má bên phải. |
| Hai người đàn bà còn trẻ , dong dỏng cao , đều mặc một kiểu áo bít bùng may hở cổ xuống gần giữa ngực , mỗi người đội trên đầu một vò nước bằng đất sét nung , chậm rãi bước sau xe. |
| Tú cao dong dỏng , trắng trẻo , lúc nào cũng ăn mặc chỉn chu , lại còn hát hay và biết chơi đàn guitar. |
| Đôi mắt trang điểm sâu thăm thẳm cố tìm kiếm trong đám bạn đồng niên cái dáng dong dỏng cao , chỉn chu của Tú. |
| Tôi hát. Miệng thì véo von nhưng tai thì dỏng lên nghe ngóng |
| Thi dong dỏng người , lưng tôm , trán cao , mũi thẳng , miệng mím lại cương quyết. |
* Từ tham khảo:
- dõng
- dõng2 l
- dõng
- dõng dạc
- dóng
- dóng dảy