| đơn xin | dt Giấy gửi lên một cấp chính quyền để yêu cầu điều gì: Đã nộp đơn xin được miễn thuế. |
| Cậu phán nhà tôi cũng đã đệ dđơn xinnghỉ , nhưng không thể nào được. |
| Anh không thể nào nghiện được ! Nhưng nếu mình cứ hút mãi thì biết đâu được ! Một ông giáo ắt không có quyền nghiện thuốc phiện phải không anh Văn ? Văn chưa kịp trả lời , Liên đã hỏi vội : Ông giáo nào thế , mình ? Minh cười , đáp : Ông giáo Minh ! À , quên chưa nói anh Văn với mình rằng tôi đã đệ đơn xin bổ giáo học. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
| Lúc ở Phú Xuân , đôi khi tôi cũng có làm giúp cho người ta vài cái đơn xin nhập hộ hoặc giảm ngạch thuế. |
| Thầy sẽ hướng dẫn em làm đơn xin học bổng. |
| Bây giờ thế này , vừa rồi chi bộ họp đã thông qua lý lịch và đơn xin vào Đảng của cậu. |
* Từ tham khảo:
- mắng như tát nước vào mặt
- mắng như té như tát
- mắng vốn
- mắng vuốt mặt không kịp
- mắt
- mắt