| đồn trại | dt. Nơi quân lính đóng. |
| đồn trại | dt Nơi quân lính đóng: Có những đám khói trong khu đồn trại của địch (VNgGiáp). |
| đồn trại | d. Chỗ quân lính đóng. |
| Nhạc chờ một lúc , tưởng nhiều người còn sợ , rút tấm bản đồ trải lên bàn nói : Ta đã nắm rõ cách bố trí đồn trại , kho tàng , cơ quan trong phủ. |
* Từ tham khảo:
- đồn trung
- đồn trưởng
- đốn
- đốn
- đốn
- đốn củi ba năm đốt một giờ