| đồn thổi | đgt. Đồn lan nhanh từ người này qua miệng người khác: lời đồn thổi. |
| Thử hỏi nếu mai kia trong anh chị em chúng ta nếu ai bị tiếng xấu nào đồn thổi ầm ã một cách oan ức thì các đồng chí cũng mặc kệ à. |
| Thử hỏi nếu mai kia trong anh chị em chúng ta nếu ai bị tiếng xấu nào đồn thổi ầm ã một cách oan ức thì các đồng chí cũng mặc kệ à. |
| Câu chuyện có lẽ bắt đầu từ lời đồn thổi về quan hệ của thầy Thông với cô giáo tên H. |
| Ngay khi chùm ngây về Việt Nam , đã có nhiều lời dđồn thổivề loại rau này như một loại thần có tác dụng chống suy dinh dưỡng , bổ sung can xi , lợi sữa , trị được rất nhiều bệnh như trị bệnh nan y như ung thư , u xơ tuyến tiền liệt , tiểu đường Trong thực tế , chùm ngây được sử dụng như một loại rau ăn tại nhiều nước trên thế giới. |
| Chẳng mấy chốc , chân dung vị cố vấn đã bao phủ trang bìa các tạp chí cùng những lời dđồn thổivề Tổng thống Bannon. |
| Đậm màu sắc huyền thoại Ngày bình thường vẫn có nhiều người tìm đến Đền Ngọc Lan dâng hương Đền Ngọc Lan dù người đời dđồn thổinhững câu chuyện ly kỳ , rùng rợn khiến nhiều người nghe phải rợn tóc gáy , nhưng người dân địa phương lại coi ngôi đền là nơi thanh tịnh yên bình nhất. |
* Từ tham khảo:
- đồn trại
- đồn trú
- đồn trung
- đồn trưởng
- đốn
- đốn