| đơn nhất | tt. 1. Chỉ gồm có một hoặc rất ít ỏi: thành phần đơn nhất. 2. Có tính riêng lẻ, không phổ biến. |
| đơn nhất | tt (H. nhất: một) Chỉ có một: Chính quyền đơn nhất; Hiện tượng đơn nhất. |
| đơn nhất | t. Chỉ có một. |
| Chưa ai nói ai , nhưng Dũng đã thấy khó chịu rồi ; chàng khó chịu vì không sao bỏ được cái cảm tưởng rằng nội trong nhà chỉ có chàng bao giờ cũng là người cô đơn nhất vì không sống như mọi người khác. |
Thật vậy , sau khi nói rằng sự làm người là nghiêm chỉnh , rằng chúng ta phải sống đúng sống tốt , như cái phần lương tri trong chúng ta vẫn yêu cầu , cuộc đời Nguyễn Tuân như còn muốn nhắn nhủ thêm một điều này nữa : muốn hay không muốn mỗi chúng ta đều là một thực thể đơn nhất , riêng biệt , không giống một ai khác và không ai thay thế nổi. |
| Giáo sư Rory Medcalf , Trường Đại học Quốc gia Australia cho rằng , trong bối cảnh tầm ảnh hưởng của Trung Quốc đang mở rộng sang cả châu Phi , Ấn Độ cũng đưa ra chính sách hướng Đông của riêng mình và các nền kinh tế Đông Nam Á tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ , chiến lược mới của chính quyền Tổng thống Donald Trump bao trùm cả 2 đại dương quan trọng trong một hệ thống chiến lược dđơn nhất. |
| Giản dđơn nhấtlà bạn hãy vào mục tìm kiếm của bất cứ tờ báo điện tử nào , gõ từ khóa Đinh La Thăng sẽ cho các kết quả , chỉ cần đọc tít bài sẽ thấy sự bất nhất trong cách thức và thái độ đưa tin. |
| Đặc biệt trong bối cảnh Cộng đồng kinh tế ASEAN đã được hình thành với mục tiêu của ASEAN là hình thành một thị trường chung và cơ sở sản xuất dđơn nhất, có sức cạnh tranh cao , phát triển kinh tế đồng đều , hội nhập đầy đủ vào kinh tế toàn cầu. |
| Trong những lúc buồn nhất , cô dđơn nhấtĐặng Thiên Sơn thường hướng về quê hương , người thân. |
* Từ tham khảo:
- đơn núi
- đơn phúc trướng
- đơn phương
- đơn sai
- đơn sắc
- đơn sơ