Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đơn nghĩa
tt
(H. nghĩa: nghĩa một từ) Nói từ chỉ có một nghĩa
: Rất ít từ đơn nghĩa trong ngôn ngữ nước ấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chỉnh-tu
-
chỉnh-trang
-
CHIU
-
chịu ăn
-
chịu bầm-giập
-
chịu công
* Tham khảo ngữ cảnh
Ví dụ như văn bản pháp luật sẽ không được mơ hồ , d
đơn nghĩa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đơn nghĩa
* Từ tham khảo:
- chỉnh-tu
- chỉnh-trang
- CHIU
- chịu ăn
- chịu bầm-giập
- chịu công