| đơn kiện | dt. Văn bản pháp lí do đương sự soạn thảo yêu cầu toà án bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình bị vi phạm. |
| đơn kiện | dt Giấy trình lên cơ quan có thẩm quyền để yêu cầu xét xử việc người khác làm thiệt quyền lợi của mình: Đưa đơn kiện người chiếm đất của mình. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Ông muốn chọn một chàng rể có chữ , nếu không hay thì cũng phải đủ để viết cho được một lá đơn kiện cho ra hồn. |
| Lão đồ gàn vứt cái đống đơn kiện thưa của bọn lắm chuyện vào phòng thằng Vịnh , hầm hầm bỏ về. |
| “ Anh phải trả lời hàng chục đoàn kiểm tra về những đơn kiện của bố mẹ họ hàng nhà Tuyết , của cả những người vốn kiềm khích với anh ở các xã , và các cơ quan trong huyện. |
| " Anh phải trả lời hàng chục đoàn kiểm tra về những đơn kiện của bố mẹ họ hàng nhà Tuyết , của cả những người vốn kiềm khích với anh ở các xã , và các cơ quan trong huyện. |
| Ai thuê gì tôi đánh nấy : Đơn xin đất , đơn xin nhà , xin kết hôn , xin li dị , đơn kiện tụng nhau rồi báo cáo , diễn văn , công văn… đủ hết. |
* Từ tham khảo:
- đơn lập
- đơn nem
- đơn nguyên
- đơn nguyên
- đơn nhất
- đơn nhũ nga