| đơn lập | tt. Thuộc loại hình (ngôn ngữ) mà quan hệ giữa các từ được biểu thị bằng những phương tiện nằm ngoài từ như trật tự từ, hư từ: Tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn lập. |
| Nguồn : Internet Theo đó , căn cứ Điều 17 Nghị định 51/2010/NĐ CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về xử lý thu hồi hóa đơn đã lập , cụ thể như sau : Trường hợp hóa đơn đã lập được giao cho người mua nếu phát hiện lập sai , hoặc theo yêu cầu của một bên , hàng hóa , dịch vụ đã mua bị trả lại hoặc bị đòi lại , hai bên lập biên bản thu hồi các liên của số hóa dđơn lậpsai , hoặc hóa đơn của hàng hóa , dịch vụ bị trả lại , bị đòi lại và lưu giữ hóa đơn tại người bán. |
| Người bán gạch chéo các liên , lưu giữ số hóa dđơn lậpsai và lập lại hóa đơn mới theo quy định Căn cứ phụ lục Hợp đồng số 01/PLHĐ ngày 01/01/2015 của Công ty cổ phần Diana Unicharm và Công ty cổ phần Nhất Nam và các quy định trên , trường hợp Công ty cổ phần Diana Unicharm có chi khoản hỗ trợ doanh số và trưng bày sản phẩm cho các nhà cung cấp , Cục Thuế TP. Hà Nội có ý kiến như sau : Một là , trường hợp , Công ty chi tiền hỗ trợ khi khách hàng đạt doanh số nhất định thì khi chi tiền hỗ trợ hai bên lập chứng từ thu , chi theo quy định. |
| Dự án có quy mô 60ha với mật độ xây dựng chỉ 33% , với đầy đủ các loại hình phát triển : nhà liền kề , biệt thự dđơn lập, biệt thự song lập , khách sạn , công viên văn hóa. |
* Từ tham khảo:
- đơn nguyên
- đơn nguyên
- đơn nhất
- đơn nhũ nga
- đơn núi
- đơn phúc trướng