| đội trời đạp đất | Lối sống và hành động tự do, hiên ngang, ngang tàng, không chịu sự bó buộc, kiềm chế, cũng như không chịu khuất phục bất cứ uy quyền nào. |
| đội trời đạp đất | ng Sống một cách hiên ngang: Làm tài trai đội trời đạp đất lẽ nào chịu sống cuộc đời nô lệ. |
| đội trời đạp đất | Sống một cách ngang tàng vùng vẫy. Đội trời đạp đất ở đời, Họ Từ tên Hải vốn người Việt Đông (K). [thuộc đội2]. |
| đội trời đạp đất |
|
| Làm một thằng đàn ông để dđội trời đạp đấtmà thế này ử |
| Bởi vì đàn bà hơn thua nhau ở tấm chồng , nên đã sinh ra làm thằng đàn ông , đã không dđội trời đạp đấtđược thì cũng phải biết sống vì vợ vì con đi nhé ! |
* Từ tham khảo:
- đội tuồng
- đội tuyển
- đội viên
- đội váy nát mẹ
- đội xếp
- đôm đốp