| đội ngũ | dt. Đội và ngũ, từng đơn-vị nhỏ: Đội-ngũ chỉnh-tề. |
| đội ngũ | dt. 1. Tổ chức gồm nhiều người tập hợp lại thành một lực lượng: đội ngũ chỉnh tề. 2. Tập hợp số đông người cùng chức năng, nghề nghiệp: đội ngũ những người làm báo o đội ngũ những người viết văn trẻ. |
| đội ngũ | dt (H. đội: toán người; ngũ: đơn vị quân đội trước kia gồm 5 người) Tập thể người trong một tổ chức có qui củ: Đảng ta là một đội ngũ tiên tiến nhất và tổ chức chặt chẽ nhất của giai cấp công nhân (HCM). |
| đội ngũ | dt. Nói chung quân-đội: Đội-ngũ chỉnh-tề. |
| đội ngũ | d. Số đông người sắp xếp có thứ tự: Đội ngũ chỉnh tề. |
| đội ngũ | Từng đội, từng ngũ: Quân lính chia thành đội-ngũ. |
| Trước mắt , theo ý Huệ , nên tổ chức nghĩa binh cho tốt , đội ngũ chỉnh tề , luyện tập thường xuyên , và đắp thêm một cái lũy giữa hai hòn núi nằm án ngữ ở phía bắc đèo. |
| Cho nên , khi nào chúng ta còn cư xử như những tên du thủ du thực , khi nào trong đội ngũ còn những tên cướp bó , hiếu sát , lúc đó dân chúng còn thận trọng , xa lánh với ta. |
| Cử động uyển chuyển , tới lui nhịp nhàng , đội ngũ tề chỉnh đều đặn là nhờ công phu luyện tập ngày đêm suốt nửa tháng trường. |
| Lãng không thể đứng ngoài , trong khi tất cả trai tráng đều vào đội ngũ , ngày đêm luyện tập để chuẩn bị đối đầu với quân triều. |
| Chúng ta ít hơn quân phủ mà thắng là nhờ có đội ngũ chỉnh tề , kỷ luật nghiêm minh ,mưu kế chặt chẽ liệu trước được mọi sự. |
| Em cứ mạnh dạn dùng chữ “chúng ta” , vì chị nói thực , em xứng đáng ở vào đội ngũ. |
* Từ tham khảo:
- đội quân ngầm
- đội quân nhạc
- đội quân thứ năm
- đội sổ
- đội trời đạp đất
- đội trưởng