| đói kém | tt. Đói chung, hầu hết đều thiếu ăn vì thất mùa: Năm đói kém, thiên-hạ đói kém. |
| đói kém | tt. Thiếu ăn, khan hiếm lương thực: Cuộc sống còn đói kém o những năm mất mùa đói kém. |
| đói kém | tt Nói một địa phương có cuộc sống, khó khăn: Vì bão lụt, cả vùng đói kém. |
| đói kém | dt. Mất mùa, thiếu ăn. |
| đói kém | Nói năm mất mùa gạo đắt. |
| Họ ở đâu đến đây kiếm ăn trong mấy năm trời làm đói kém , làm những nghề lặt vặt , người thì kéo xe , người thì đánh dậm , hay làm thuê , ở mướn cho những nhà giàu có trong làng. |
| Cái đói kém đến chen lần trong các phố chợ. |
| Sự thực là từ lâu do đói kém và cái nạn cường hào , ở nhiều làng số dân xiêu dạt đã lên quá ba phần tư. |
| Lúc túng thiếu đói kém vay mượn vừa khó , vừa canh cánh lo ngày trả , ấy là chưa kể lãi mẹ đẻ lãi con gặp lúc sa cơ lỡ vận có khi suốt đời đầu tắt mặt tối không đủ trả nợ. |
| Người xa lạ đã vậy , ngay con cháu và anh chị em gần xa , ai hàng năm hàng đời không lai vãng , không bẻ cho nửa của khoai lúc đói kém thì gào khóc to nhất , thảm thiết đến nẫu lòng. |
| Lúc túng thiếu đói kém vay mượn vừa khó , vừa canh cánh lo ngày trả , ấy là chưa kể lãi mẹ đẻ lãi con gặp lúc sa cơ lỡ vận có khi suốt đời đầu tắt mặt tối không đủ trả nợ. |
* Từ tham khảo:
- đói khó
- đói khổ
- đói không ai tha, giàu ra số phận
- đói không lo khách, rách không lo mụn vá
- đói lòng con, héo hon cha mẹ
- đói lủi