| đói khổ | tt. Đói khó cực-khổ: Đói khổ hết sức. |
| đói khổ | tt. Nghèo đói và khổ cực: cuộc sống đói khổ. |
| đói khổ | tt Thiếu ăn, thiếu mặc, phải chịu khổ sở: Cứu vớt những gia đình đói khổ. |
| đói khổ | Nói về cảnh nghèo khổ. |
| Dân đói khổ kêu Trời đâu có thấu. |
| Suốt đời trong làng có ”địch“ và dân đói khổ mà năm nào cũng ”hơn hẳn“ , ”vượt xa“ những năm trước. |
| Em khấn trời khấn Phật cho vợ chồng ta được sống với nhau đến bạc đầu , dù đói khổ thế nào cũng cam. |
| Đây chính là địa ngục : những người đàn hát múa may đó có phải vui sướng gì đâu ; họ phải theo lịnh chủ , múa hát đàn ca như thế để che lấp tiếng khóc than của muôn dân đói khổ rên xiết dưới gông cùm nô lệ. |
| Thấy hắn đói khổ người ta ngại chả ai dám giao trâu bò cho thuê mượn. |
| Suốt đời trong làng có "địch" và dân đói khổ mà năm nào cũng "hơn hẳn" , "vượt xa" những năm trước. |
* Từ tham khảo:
- đói không lo khách, rách không lo mụn vá
- đói lòng con, héo hon cha mẹ
- đói lủi
- đói mặt xanh nanh vàng
- đói meo
- đói meo râu