| đói khó | tt. Nghèo quá, lắm lúc phải nhịn đói: Thân đói khó, biết nương-cậy vào đâu. |
| đói khó | Nh. Nghèo khó. |
| đói khó | tt Thiếu ăn, thiếu mặc, có khó khăn trong cuộc sống: Gia đình ấy trước kia đói khó nay đã khấm khá rồi. |
| đói khó | tt. Nghèo. |
| đói khó | t. Nghèo khổ, túng thiếu. |
Giàu thế thì giàu làm gì ? Giàu mà không biết thương kẻ đói khó , mù loà. |
Anh thủ phận anh nghiêng nghèo đói khó ? Muốn trao lời với bạn , em bạn nỏ động tâm Trở lui về ôm duyên mà giải đoạn sầu thầm Giải rồi càng kể càng thâm càng buồn. |
| Cửa lầu trông xuống đường , có một vị thầy tu đói khó đi qua ở dưới , dùng dằng trông ngắm , muốn đi mà không đi dứt được. |
* Từ tham khảo:
- đói không ai tha, giàu ra số phận
- đói không lo khách, rách không lo mụn vá
- đói lòng con, héo hon cha mẹ
- đói lủi
- đói mặt xanh nanh vàng
- đói meo