| đôi điều | dt. Vài điều, dăm (năm) ba câu chuyện: Đôi điều hơn thiệt; Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi điều (CD). |
| Ông sẵn sàng giấu diếm một đôi điều , nếu điều ấy không có lợi cho tên tuổi ông , uy tín ông trong tương lai. |
| Vậy , ngày của nghề báo thì tôi muốn nói với các bạn điều gì ? Chỉ có đôđôi điều^'n nói : Làm nghề gì cũng phải yêu nghề , đừng bạc với nghề thì nghề không phụ ta đâu. |
| Cầm trên tay tập sách "Biển , đảo Máu thịt quốc gia , không gian sinh tồn của dân tộc" , bất giác nhớ lại dđôi điềuấn tượng với tác giả PGS TS Ngô Văn Minh , ở Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh khu vực 3. |
| Nhà báo Đức Thuận (VTC News) chia sẻ dđôi điềuthú vị khi cùng bảng với chủ nhà NTNN/ Dân Việt. |
| Nhưng chi tiết ông đã nhiều lần được chứng kiến các buổi dự cung của các nhà chức việc với bị cáo Đinh La Thăng và trực tiếp gặp bị cáo Đinh La Thăng khiến tôi không đừng đặng được sự tò mò Cung cách cởi mở nhưng có chừng mực của LS Thiệp cũng tạm hé ra dđôi điều. |
| Không mấy khi anh nhắc đến tuổi thơ của mình , anh có thể chia sẻ dđôi điềuvới độc giả báo Người Đưa Tin? |
* Từ tham khảo:
- ai mà
- ai tư vãn
- ải mục
- an bình
- an tọa
- anh hùng lao động