| An Bình | - (phường) tp. Biên Hoà, t. Đồng Nai - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Văn Yên (Yên Bái), h. Nam Sách (Hải Dương), h. Lạc Thuỷ (Hoà Bình), h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Long Hồ (Vĩnh Long), tp. Cần Thơ (Cần Thơ), h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Cao Lãng (Đồng Tháp) |
| an bình | dt (H. an: yên; bình: yên ổn) Sự yên ổn: Giải phóng cả nước và bảo vệ an bình cho nhân dân (TrVTrà). |
| An chợt hiểu. Cô bé cảm thấy đau nhói trong lòng , nhưng an bình tĩnh hơn mình tưởng |
Giọng của anh an bình thản như nói về chuyện người bên hàng xóm vừa bán heo gà. |
Chị vẫn thường đón ghe hàng bông hỏi thăm tin tức cánh thợ gặt an bình. |
| Tôi hỏi , nghe nói có thợ gặt an bình ở đó. |
Tôi không biết quê Sáng ở đâu , mấy lần nghe loáng thoáng ở an bình , Phước Long gì đó. |
| Đồng thời , sai an bình bá Lý An và Trần Trí , đều giữ chức tham quan để trấn trị đất này. |
* Từ tham khảo:
- tục-lưu
- tục-mục
- tục-niệm
- tục-ngạn
- tục-nhãn
- tục-nho