| an tọa | đgt (H. an: yên; tọa: ngồi) Ngồi yên chỗ: Mời các vị an tọa để cuộc họp bắt đầu. |
| Lý tiên sinh , mạnh giỏi ? Mời quí vị an tọa. |
| Thứ ba , hãng UA vi phạm quy định của Luật liên bang Mỹ , không cho phép lôi khách ra khỏi máy bay khi họ đã aan tọa. |
| Phương pháp dưỡng tĩnh : aan tọa(nằm) trên giường , đặt thân tâm nhất tề hạ xuống , toàn thân như hòa tan , không được phép dùng một chút khí lực nào , như thể không có cái thân thể này vậy , hô hấp tùy theo tự nhiên , tâm cũng không được phép dùng lực , một niệm khởi lên cũng là đang dùng lực. |
| Gần như ngay sau khi aan tọatrong phòng họp báo , Vieira nhanh chóng được hỏi về hình mẫu HLV anh muốn học theo để phát triển sự nghiệp của mình. |
* Từ tham khảo:
- vịt xáo măng
- vịt xiêm
- vịt xiêm cỗ
- vịt xiêm giả cầy
- vịt xiêm nấu đồng đanh
- víu