Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dốc nước
dt.
Công trình thuỷ lợi đưa nước theo đường dốc đổ xuống, nước thường chảy xiết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
dôi
-
dồi
-
dồi
-
dồi chiên
-
dồi dào
-
dồi gan lợn chín
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta cứ thản nhiên , thái thịt ,
dốc nước
mắm , rưới nước dùng ai đợi lâu , mặc ; ai phát bẳn lên ; mặc ; mà ai chửi , anh ta cũng mặc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dốc nước
* Từ tham khảo:
- dôi
- dồi
- dồi
- dồi chiên
- dồi dào
- dồi gan lợn chín