| đoạt quyền | đgt (H. quyền: quyền hành) Chiếm quyền của người khác: Nhiều nơi địa chủ đã đoạt quyền lãnh đạo trong các tổ chức ở nông thôn (Trg-chinh). |
| đoạt quyền | đt. Cướp quyền. |
| đoạt quyền | đg. Cướp quyền của người khác. |
| Phía cảnh sát từ chối nói về nghi vấn án mạng liên quan đến chuyện tranh dđoạt quyềnthừa kế , trả thù cá nhân. |
| Tuy nhiên , đây cũng là thời kỳ mà Võ Tắc Thiên dồn hết mọi tâm trí và sức lực cho việc dđoạt quyền, chính vì thế , ở giai đoạn này , người ta chưa thấy Võ Tắc Thiên bộc lộ sự dâm loạn của mình. |
| Bà Nguyễn Thị Thu Hương một người bị hại trong vụ án , mòn mỏi vác đơn kêu cứu khắp các cơ quan chức năng gần chục năm qua cho biết : KSND tỉnh Thái Nguyên và Công an tỉnh Thái Nguyên cố tình không thực hiện đúng Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán TAND Tối cao là đùn đẩy kéo dài và không thu hồi tài sản gây khó khăn phức tạp , tước dđoạt quyềnlợi hợp pháp của những người bị hại. |
| Cụ thể , Huyền My được khán giả quê nhà bình chọn nhiều nhất (lên đến 37%) và dđoạt quyềnđặc cách lọt thẳng vào top 64 hoa hậu của các hoa hậu 2017. |
| Mọi hành vi tước dđoạt quyềnsống của con người trái pháp luật đều bị xử lý. |
| Bị cáo Kiều Quốc Huy tại phiên tòa Tại cơ quan điều tra , Huy khai thêm trước đó đã thực hiện ý định chiếm dđoạt quyềnsử dụng 5 thửa đất của vợ chồng chị Phạm Thị Mỹ Hạnh (ngụ thị trấn Lộc Thắng). |
* Từ tham khảo:
- vá
- vá
- vá
- vá chằng vá đụp
- vá quàng
- vá trời lấp biển