| đoan | đt. Cá, cuộc, cam-quyết: Tôi với anh đoan coi ai nói trúng; Cam-đoan // Ngay, chính, đầu mối: Đa-đoan. |
| đoan | - 1 d. (kng.). Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám. Thuế đoan. Lính đoan. - 2 đg. (cũ; id.). Như cam đoan. Tôi đoan rằng đó là sự thật. |
| đoan | (douane) dt. Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám. |
| đoan | 1. Ngay thẳng: đoan chính o đoan đương o đoan ngũ o đoan thê o đoan trang o đoan trinh. 2. Một đầu của vật thể: cực đoan o dị đoan o đa đoan o tệ đoan II. đgt. Nh. cam đoan. |
| đoan | dt (Pháp: douanes) Cơ quan hải quan do thực dân Pháp lập ra (cũ): Nhà đoan; Tây đoan; Lính đoan. |
| đoan | đgt Hứa nhận một cách chắc chắn: Tôi đoan sẽ làm xong trước kì hạn; Lòng đoan với lòng (Tô-hoài). |
| đoan | đt. 1. Chịu trách-nhiệm: Xót nàng thôi mới đánh liều chịu đoan (Ng.Du) 2. Ngay, chính (khd) Đoan trang, đoan-chính. 3. Mối (khd): Đa đoan. |
| đoan | dt. Sở thương-chánh do tiếng douane mà ra: Thuế đoan. |
| đoan | d. Cơ quan thuế quan do thực dân Pháp lập ra ở Việt Nam. |
| đoan | Đg. Hứa nhận trách nhiệm một cách chắc chắn: Đoan làm xong trước kì hạn. |
| đoan | I. Nhận, chịu trách-nhiệm: Tôi đoan với ông làm xong việc này. Văn-liệu: Xót nàng thôi mới đành liều chịu đoan (K). Khâu Khôi một án bây giờ chịu đoan (Nh-đ-m). II. Ngay, chính (không dùng một mình). III. Mối (không dùng một mình). |
| đoan | Sở Thương-chính, do tiếng Pháp Douane: Thuế đoan, lính đoan. |
| Nàng mang máng thấy trách nhiệm về cả phần nàng nếu Trương liều tự vận , nên nàng muốn biết chắc cho yên tâm hẳn : Anh cam đoan với em... Trương hiểu ý ngay nên vội mỉm cười nói : Anh xin cam đoan. |
| Số tiền này để phần em , nhưng em phải cam đoan một điều là cấm không được buôn thứ gì khác. |
| Tôi vội bảo chị tôi : Thôi , chị cứ nhận cho người ta , mai trả nhà đoan cũng được. |
Nhưng trước khi đi , tôi muốn ông cam đoan với tôi , ông viện danh dự thề với tôi rằng ông không hành hạ người đàn bà này nữa. |
| Cô gái giang hồ ấy , trước kia chưa từng biết ái tình chuyên nhất là gì , thế mà nay yêu được mình , yêu được mình như một người vợ đoan chính yêu chồng. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! Bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
* Từ tham khảo:
- đoan dương
- đoan nghiêm
- đoan ngọ
- đoan ngũ
- đoan trang
- đoan trinh