| đồ xưa | dt. X. Đồ cổ. |
| Lý do vì dịch vụ cầm dđồ xưanay được xem là khá nhạy cảm , bị xã hội nhìn nhận như dạng cho vay nặng lãi. |
| Trong bộ sưu tập đồ sộ của mình , món dđồ xưanhất ông Tường có được là bức tượng gốm của nền văn hóa Sa Huỳnh vào thế kỷ thứ 4. |
| Những quầy hàng đồ cổ với các món dđồ xưacũ , tạo cảm giác hoài niệm cho người xưa. |
| Còn tại Vạn Phúc (Hà Đông) , người ta thường quen gọi là chợ Đồ cũ hơn cái tên đầy đủ là Trung tâm giao lưu sinh vật cảnh , đồ cũ , dđồ xưa. |
| Tuy nhiên , vài năm gần đây ngay cạnh chợ hoa lại hình thành thêm một chợ bán những dđồ xưacũ. |
* Từ tham khảo:
- vụng tay hay con mắt
- vụng tay hay lỗ miệng
- vụng tay thì sẩy miệng
- vụng thì đan thúng giữa đường
- vụng trộm
- vụng về