| ma két | - ma-két (maquette) dt. 1. Mẫu, mô hình của vật sẽ chế tạo: vẽ ma-két. 2. Mẫu dự kiến của bản in: thuê hoạ sĩ trình bày ma-két cuốn sách. |
| ma két | - Mẫu vẽ đồ sẽ chế tạo, mô hình. |
| ma két | (maquette) dt. 1. Mẫu, mô hình của vật sẽ chế tạo: vẽ ma-két. 2. Mẫu dự kiến của bản in: thuê hoạ sĩ trình bày ma-két cuốn sách. |
| ma két | dt (Pháp: maquette) 1. Mẫu vẽ vật sẽ chế tạo: Ma-két một bức tượng. 2. Mẫu hình thức trình bày một bản in: Ma-két tờ báo ra số đầu. |
| ma két | .- Mẫu vẽ đồ sẽ chế tạo, mô hình. |
| Các công đoạn sản xuất đưa lại giá trị gia tăng cao , như thiết kế , tạo kiểu dáng , mma kétting... đều được thực hiện bởi đối tác nước ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ma-ki-ê
- ma-lách
- ma lanh
- ma-lát
- ma lem
- ma luyện