| ma lem | dt. Con ma mặt-mày bẩn-thỉu, dơ-dáy: Quần áo như ma lem. |
| ma lem | - dt Kẻ bẩn thỉu quá: Đến giờ đi học rồi mà vẫn như ma lem thế ư?. |
| ma lem | dt. Con ma bẩn thỉu, xấu xí; dùng để ví người bẩn thỉu hoặc xấu xí: bẩn như ma lem o xấu như ma lem. |
| ma lem | dt Kẻ bẩn thỉu quá: Đến giờ đi học rồi mà vẫn như ma lem thế ư?. |
| ma lem | .- Từ chỉ trẻ em bẩn thỉu, lem luốc. |
| ma lem | Bẩn-thỉu nhọ nhem: Quần áo lấm như ma-lem. |
| Chị thân mến ơi , em xấu như ma lem thế này thì chinh phục được ai kia chứ ! Cô bé ngốc nghếch ạ , bây giờ có phải cứ xinh đẹp mà chinh phục được họ đâu. |
* Từ tham khảo:
- ma lực
- ma mãnh I
- ma-măng
- ma men
- ma men ám ảnh
- ma mị