Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ma lanh
tt.
Ranh mãnh, lắm mánh khóe, mưu mẹo xoay xở để tìm lợi thế hoặc lợi lộc cho riêng mình:
thói ma lanh
o
mớt tí tuối mà đã ma lanh rồi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
ma lanh
tt
(Pháp: malin) Ranh mãnh, có nhiều mánh khóe:
Thằng bé ấy rất thông minh nhưng ma lanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
ma lem
-
ma luyện
-
ma lực
-
ma mãnh I
-
ma-măng
-
ma men
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng quý lắm. Mày
ma lanh
, toàn giả bộ làm mặt thảm "gạo nhà con sắp hết , chị em con sắp chết đói" , ai thấy cũng thương , bán rẻ cho
Chỉ là một gã lái taxi nhưng với sự m
ma lanh
, lọc lõi , Hiệp nhanh chóng là mắt xích trong đường dây buôn bán nội tạng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ma lanh
* Từ tham khảo:
- ma lem
- ma luyện
- ma lực
- ma mãnh I
- ma-măng
- ma men