| ma chay | dt. Đám ma, lễ chôn người chết theo phong-tục: Chọn ngày làm ma chay. |
| ma chay | - Việc làm ma nói chung: Ngày xưa ma chay tốn kém. |
| ma chay | dt. Lễ chôn cất, cúng tế cho người chết nói chung: lo liệu việc ma chay cho ông cụ o ma chay tốn kém. |
| ma chay | dt Việc tổ chức tang lễ cho người thân mới chết: Lo trọn những công việc ma chay cho ông Khoá (Ng-hồng). |
| ma chay | dt. Lễ tống-táng người chết. |
| ma chay | .- Việc làm ma nói chung: Ngày xưa ma chay tốn kém. |
| ma chay | Làm ma, làm chay. |
| Anh nàng có lẽ bây giờ túng bấn hơn trước vì hơn năm mẫu ruộng Khải đã bán tới quá nửa để lo liệu thuốc thang rồi ma chay cho mẹ. |
| Muốn cho lễ ma chay được tươm tất , anh nàng đã phải bán ruộng. |
| Bỗng nàng có ý định xong công việc ma chay , sẽ dắt con đi. |
Bà cụ Huấn mất , nàng làm ma chay cho chu đáo , rồi lên tỉnh xin phép đi theo chồng. |
| Công việc ma chay như vậy do gia đình hai Nhiều và bà con hàng xóm quán xuyến cả. |
| Đích thân Kiên đứng ra lo việc ma chay. |
* Từ tham khảo:
- ma chê quỷ hờn
- ma chiết
- ma chơi quỷ cốc
- ma chử thành châm
- ma cỏ
- ma cô