Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mau mồm
tt.
1.
Nh.
Mau miệng.
2. Hay nói, biết được gì là nói ra ngay:
mày chỉ được cái tội mau mồm, có gì trong nhà nói ra người ngoài biết hết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
mau nước mắt
-
mau tay hay làm
-
màu
-
màu
-
màu
-
màu bột
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô chỉ được cái
mau mồm
mau miệng hão , người ta không ưa gì cô đâu.
Bà lão
mau mồm
cười hỏi :
Thầy muốn tìm chỗ phải không ? Mời thầy ngồi đây , còn rộng chán.
Họ khỏe mạnh và
mau mồm
miệng , thoạt đầu khi con bước vào phòng mọi người tiếp đón con niềm nở.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mau mồm
* Từ tham khảo:
- mau nước mắt
- mau tay hay làm
- màu
- màu
- màu
- màu bột